blocking noun [U] (PREVENTING)
Bạn cũng rất có thể mò mẫm những kể từ tương quan, những cụm kể từ và kể từ đồng nghĩa tương quan trong những chủ thể này:
blocking noun [U] (SPORT)
blocking noun [U] (THEATRE)
theatre và film specialized
(Định nghĩa của blocking kể từ Từ điển và Từ đồng nghĩa tương quan Cambridge dành riêng cho Người học tập Nâng cao © Cambridge University Press)
Các ví dụ của blocking
blocking
The second plot shows directions of high blocking temperature components also recovered in some clasts.
Research efforts đồ sộ prevent delayed emesis have been directed at blocking neurotransmitter receptors in the brainstem's vomiting center.
Such a constraint has the further consequence of blocking place assimilation if the target would result in a complex segment.
The upstream front then propagates upstream as the flow piles up (blocking).
The presence of horizontal shear in the upstream inflow does not significantly change the blocking efficiency of the obstacle.
Effects of inhibiting glutamine synthetase and blocking glutamate uptake on b-wave generation in the isolated rat retina.
By way of blocking the deadlock, several in the guilty camp review the chief elements of the case, as they see it, for the assembly.
Where parties in the legislature are minimally disciplined, internal factions can often exercise their own blocking power over policy change.
Linkage analysis in outbreeders loci, thus blocking the determination of the contribution of the second parent.
The typicality levels were used merely as a blocking variable that served đồ sộ tài khoản for some of the variability in response times.
Retinas were incubated in primary antibody in blocking solution overnight at room temperature with gentle agitation.
Các ý kiến của những ví dụ ko thể hiện nay ý kiến của những chỉnh sửa viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hoặc của những mái ấm cho phép.