"How much money tự you have on you?" "€100 in notes and a few coins."
change money You'll have đồ sộ change some money (= buy some foreign money) at the ngân hàng.
earn money How much money tự you earn?
the money I didn't lượt thích the job, but the money (= amount of pay) was good.
money is tight Money is tight (= we don't have much money) at the moment.
DGP&C/The Image Bank/GettyImages
Bạn cũng rất có thể mò mẫm những kể từ tương quan, những cụm kể từ và kể từ đồng nghĩa tương quan trong những chủ thể này:
Các trở nên ngữ
(Định nghĩa của money kể từ Từ điển và Từ đồng nghĩa tương quan Cambridge dành riêng cho Người học tập Nâng cao © Cambridge University Press)